sterilize
C1động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Triệt sảnđộng từngoại động từ (transitive)To deprive of the ability to procreate.
- Làm mất hiệu quả, làm kém sinh lợiđộng từngoại động từ (transitive)To make unable to produce; to make unprofitable.
- Tiệt trùng, khử trùngđộng từngoại động từ (transitive)To kill, deactivate (denature), or destroy (break apart) all living, viable microorganisms and spores on a surface, in a fluid, or contained in a compound, such as culture media or a medical product.
- Hủy diệt sự sống hành tinhđộng từngoại động từ (transitive)To render a planet like Earth permanently uninhabitable to all life, including even microbes, causing their complete extinction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sterilizeNguyên thể (infinitive)
- sterilizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sterilizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sterilizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sterilize sthtiệt trùng cái gì
- sterilize sb/sthtriệt sản ai/cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kiểm duyệt
- ngoại động từ (transitive)Kiểm duyệt, xóa thông tin mậtTo redact (a document), removing classified or sensitive material.
Ví dụ
- , ( ) ( ).Nếu sự sinh đẻ một giới được quyết định hoàn toàn bởi nhân tố tế bào chất, thì thật dễ dàng thấy rằng nhân tố đó hoặc sẽ lụi tàn (nếu nó gây ra hiện tượng sinh con trai) hoặc sẽ cố định và từ đó triệt sản quần thể (nếu nó gây ra hiện tượng sinh con gái).
- . , , , , , , , […]Một cỗ máy mà ông Taylor vô cùng tự hào là máy đóng hộp cá hồi, nuốt trọn một con cá hồi, cắt bỏ đầu và đuôi, lột da, thổi bay nội tạng, cắt thành từng miếng, cho vào hộp, tiệt trùng chúng […]
- […] (, , ), "" , .[…] (tất nhiên là trừ bất kỳ thông tin nào có thể nhận dạng điệp viên và nhân sự tác động khác), hoặc anh ta có thể mã hóa hoặc "kiểm duyệt" nó, và thưởng cho trưởng trạm nước ngoài theo cách khác.
Họ từ (word family)
cùng gốc sterilizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha