sterilization
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khử trùng, tiệt trùngdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of treating something to kill or inactivate microorganisms.
- Triệt sảndanh từkhông đếm được (uncountable)A procedure to permanently prevent an organism from reproducing.
- Ca triệt sảndanh từđếm được (countable)An instance of a sterilization procedure.
- Trung hòa ngoại hốidanh từkhông đếm được (uncountable)A monetary policy operation used to offset a foreign exchange intervention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sterilizationDạng gốc (base form)
- sterilizationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiêu hủy sự sống
- không đếm được (uncountable)The process of permanently rendering a planet like Earth completely uninhabitable to all life, including even microbes, leading to their complete extinction.
Ví dụ
- .Khử trùng bằng nhiệt được sử dụng trong quá trình đóng hộp để thực phẩm có thể được bảo quản an toàn trong thời gian dài.
- , , . America’s Germany’s , .Một trong những phần lạnh gáy nhất của bộ phim, có sẵn trên mạng, có sự xuất hiện của Adolf Hitler. Ferrari cho thấy các chính sách triệt sản của Mỹ đã truyền cảm hứng cho các nhà lãnh đạo Đức Quốc xã phát động chương trình ưu sinh của riêng họ, sau này dẫn đến nạn diệt chủng.
- .Bác sĩ thú y đã thực hiện vài ca triệt sản tuần này.
Họ từ (word family)
cùng gốc sterilizationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha