sanitization
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hành động vệ sinh một cái gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of sanitizing something.
- Quá trình chỉnh sửa tài liệu được phân loại bảo mật để giảm mức độ phân loại của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of editing a security-classified document in order to reduce its classification level.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sanitizationDạng gốc (base form)
- sanitizationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha