Dịch

sanitize

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại bỏ vi sinh vật bằng cách làm sạch hoặc khử trùngđộng từngoại động từ (transitive)To rid of microorganisms by cleaning or disinfecting.
  2. Làm cho một cái gì đó, chẳng hạn như một tác phẩm kịch, trở nên dễ được chấp nhận hơn bằng cách loại bỏ những tài liệu có khả năng gây phản cảmđộng từngoại động từ (transitive)To make something, such as a dramatic work, more acceptable by removing potentially offensive material.
  3. Lọc (văn bản) để đảm bảo nó không chứa bất kỳ ký tự nào có thể gây ra sự cố hoặc bị hệ thống tiếp nhận giải thích theo cách bất lợiđộng từngoại động từ (transitive)To filter (text) to ensure it does not contain any characters that will cause problems for or be interpreted in an adverse way by the receiving system.
  4. Xóa dữ liệu nhạy cảm hoặc cá nhân khỏi (cơ sở dữ liệu hoặc tệp)động từngoại động từ (transitive)To remove sensitive or personal data from (a database or file).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sanitizeNguyên thể (infinitive)
  2. sanitizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sanitizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sanitizingPhân từ I (present participle)
  5. sanitizerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sanitize sthlược bỏ những chi tiết khó nghe/nhạy cảm trong cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Sửa đổi (một tài liệu) để ngăn chặn việc xác định các nguồn
  1. ngoại động từ (transitive)To revise (a document) in order to prevent identification of the sources.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .
  • .
  • , Mitchell’s .

AI