Dịch

sanitary

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈsænɪt(ə)ɹi/US/ˈsænɪˌtɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vệ sinhtính từOf or relating to health.
  2. Sạchtính từClean and free from pathogens; hygienic.
  3. Băng vệ sinhdanh từSanitary towel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sanitaryDạng gốc (base form)
  2. sanitariesSố nhiều (plural)
  3. more sanitarySo sánh hơn (comparative)
  4. most sanitarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sanitary conditionsĐiều kiện vệ sinh
sanitary inspectorThanh tra vệ sinh
sanitary landfillBãi chôn lấp hợp vệ sinh
sanitary napkindanh từBăng vệ sinh
sanitary towelBăng vệ sinh
sanitary waredanh từCác đồ gốm sứ được thiết kế để sử dụng trong phòng tắm/nhà vệ sinh, bao gồm bồn cầu, bồn rửa, bồn tiểu, v.v
Sanitary Campdanh từ riêngTên của một số barangay ở Baguio, Benguet, Philippines
sanitary sewerdanh từHệ thống đường ống hoặc đường hầm ngầm để vận chuyển nước thải từ các tòa nhà (không phải nước mưa) đến nhà máy xử lý hoặc nơi tiêu hủy

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vệ sinh

Nguồn gốc (etymology)

sanity-ary

  1. mượn từ tiếng Phápsanitaire
  2. từ tiếng Latinhsanitas“health”

Ví dụ

  • , , .Khi đi kiểm tra ca tối, tôi thấy nhiều phụ nữ cuốn tóc bằng chính những chiếc băng vệ sinh thay cho lô uốn.
  • ?Bạn cần dùng bao nhiêu miếng băng vệ sinh mỗi ngày?
  • ?Băng vệ sinh ở chỗ nào?

AI