Dịch

unsanitary

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không hợp vệ sinh, thiếu vệ sinh, hại cho sức khỏetính từNot sanitary; unhealthy; dirty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unsanitaryDạng gốc (base form)
  2. more unsanitarySo sánh hơn (comparative)
  3. most unsanitarySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cắn móng tay là mất vệ sinh.
  • .Cô ấy ghê tởm trước những điều kiện mất vệ sinh.
  • .Hãy bỏ khăn giấy đã dùng đi trước khi chúng trở nên xấu xí hoặc mất vệ sinh.

AI