unsanitary
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không hợp vệ sinh, thiếu vệ sinh, hại cho sức khỏetính từNot sanitary; unhealthy; dirty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsanitaryDạng gốc (base form)
- more unsanitarySo sánh hơn (comparative)
- most unsanitarySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Cắn móng tay là mất vệ sinh.
- .Cô ấy ghê tởm trước những điều kiện mất vệ sinh.
- .Hãy bỏ khăn giấy đã dùng đi trước khi chúng trở nên xấu xí hoặc mất vệ sinh.