procreate
C2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sinh con, thụ thaiđộng từngoại động từ (transitive)To beget or conceive (offsprings).
- Sinh ra, tạo rađộng từngoại động từ (transitive)To originate, create or produce.
- Sinh sản, tái sản xuấtđộng từnội động từ (intransitive)To reproduce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- procreateNguyên thể (infinitive)
- procreatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- procreatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- procreatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- procreate (sth)sinh sản (con gì)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Được sinh ra
- Procreated, begotten.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc procreateNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , Heires.Một vài vị vua trong số này băng hà mà không có người thừa kế được sinh ra.
- : " , , ". , . . .Chúa đã phán như vậy: 'Hãy sinh sôi nảy nở và làm đầy mặt đất.' Đó là một điều răn thánh thiện mà ta không thể chối từ, vì Chúa hành động theo những cách huyền nhiệm. Đó là lý do tại sao ta phải cố gắng sinh con với bất kỳ người phụ nữ nào thường xuyên nhất có thể. Ta không dám cãi lại ý Chúa.
- can’t , , .Chúng không thể sinh sản được nữa kể từ khi con tê giác trắng miền Bắc đực cuối cùng tên là Sudan chết vào năm ngoái.