Dịch

beget

động từ (verb)
UK/biˈɡɛt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sản xuất hoặc sinh ra (một đứa trẻ); làm cha mẹ của; đối với cha hoặc ông nộiđộng từngoại động từ (transitive)To produce or bring forth (a child); to be a parent of; to father or sire.
  2. Gây ra; sản xuất; đưa rađộng từngoại động từ (transitive)To cause; to produce; to bring forth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. begetNguyên thể (infinitive)
  2. begetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. begat (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. begot (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. begotten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. begettingPhân từ I (present participle)

Quá khứ, quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • beget sbsinh con, làm cha của ai
  • beget sthgây ra, đem lại điều gì

Cụm từ (phrase)

lies beget more liescụm từĐồng nghĩa với what a tangled web we weave when first we practice to deceive

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Có được hoặc có được
  1. ngoại động từ (transitive)To get or obtain.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

be-get

  1. từ tiếng Anh trung đạibegeten
  2. từ tiếng Anh cổbeġietan“to get”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bigetaną“to find, seize”

Ví dụ

  • chủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh
  • .
  • ! !

AI