Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sản xuất hoặc sinh ra (một đứa trẻ); làm cha mẹ của; đối với cha hoặc ông nộiđộng từngoại động từ (transitive)To produce or bring forth (a child); to be a parent of; to father or sire.
- Gây ra; sản xuất; đưa rađộng từngoại động từ (transitive)To cause; to produce; to bring forth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- begetNguyên thể (infinitive)
- begetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- begat (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- begot (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- begotten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- begettingPhân từ I (present participle)
Quá khứ, quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- beget sbsinh con, làm cha của ai
- beget sthgây ra, đem lại điều gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lies beget more liescụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với what a tangled web we weave when first we practice to deceive |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Có được hoặc có được
- ngoại động từ (transitive)To get or obtain.
Xuất hiện ở từ khác
- fatherđồng nghĩatrang trọng hoặc cổ ngữ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc beget- begetterNgười sinh sản; một người sinh radanh từ
- begettalHành vi sinh sản; sự thụ thai của một đứa trẻdanh từ
- misbegetSinh ra những đứa trẻ từ sự chung sống bất hợp pháp hoặc không phù hợp, đặc biệt khi những đứa trẻ đó bị dị tật bẩm sinhđộng từ
- unbegetTước bỏ sự tồn tại, tức là giếtđộng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- chủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh
- .
- ! !