Dịch

huero

C2tính từ (adjective)
/ˈw̝eɾo/

Nghĩa chính

  1. Sáo rỗng, rỗng tuếchtính từvain, empty, vacuous
  2. Vô sinh, cằn cỗitính từinfertile
  3. Ungtính từdead-in-shell

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hueroDạng gốc (base form)
  2. huerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. huerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. hueraGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng ta đã nghe đủ những lời sáo rỗng rồi.

AI