grandiose
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hoành tráng, đồ sộtính từLarge and impressive, in size, scope or extent.
- Phô trương, kiêu căngtính từPompous or pretentious.
- Lộng lẫy, tráng lệtính từMagnificent or spectacular.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grandioseDạng gốc (base form)
- more grandioseSo sánh hơn (comparative)
- most grandioseSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgrandiose
- từ tiếng Ýgrandioso
- từ tiếng Latinhgrandis“great, grand”
Cùng gốc (doublet)grandioso
Ví dụ
- .Độc lập không cần phải là một quá trình ngắt kết nối và cắt đứt quan hệ hoành tráng.
- .Kẻ rối loạn nhân cách có ảo tưởng vĩ cuồng về bản thân.
- .Khách sạn vũ trụ có những bữa tiệc buffet hoành tráng suốt cả ngày.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phô trương