Dịch

grandiose

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hoành tráng, đồ sộtính từLarge and impressive, in size, scope or extent.
  2. Phô trương, kiêu căngtính từPompous or pretentious.
  3. Lộng lẫy, tráng lệtính từMagnificent or spectacular.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grandioseDạng gốc (base form)
  2. more grandioseSo sánh hơn (comparative)
  3. most grandioseSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgrandiose
  2. từ tiếng Ýgrandioso
  3. từ tiếng Latinhgrandis“great, grand”

Cùng gốc (doublet)grandioso

Ví dụ

  • .Độc lập không cần phải là một quá trình ngắt kết nối và cắt đứt quan hệ hoành tráng.
  • .Kẻ rối loạn nhân cách có ảo tưởng vĩ cuồng về bản thân.
  • .Khách sạn vũ trụ có những bữa tiệc buffet hoành tráng suốt cả ngày.

AI