Dịch

grandeur

C1danh từ (noun)
UK/ˈɡɹan.d͡ʒɜː/US/ˈɡɹæn.d͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tráng lệ, vẻ nguy nga, sự huy hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being grand or splendid; magnificence.
  2. Tính cao quý, sự quý pháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nobility (state of being noble).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grandeurDạng gốc (base form)
  2. grandeursSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

folie de grandeurdanh từẢo tưởng về sự vĩ đại
delusion of grandeurdanh từHoang tưởng tự đại

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự vĩ đại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự vĩ đại, tính đồ sộ, sự cao cảGreatness; largeness; tallness; loftiness.

Ví dụ

  • wrapp’d , donn’d ——Khi ấy tôi đắm mình trong tráng lệ, / Và đội chiếc vương miện ảo mộng ——
  • , .Bất chấp sự thịnh soạn của bữa tiệc, cô ấy không hề biết gì về mọi lĩnh vực tri thức.
  • .Buổi dạ vũ là một cảnh tượng thanh lịch và tráng lệ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạigrandeur
  2. từ tiếng Pháp cổgrandur
  3. từ tiếng Latinhgrandis“grown up, great”

Ngôn ngữ khác

AI