Dịch

ecliptic

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vòng tròn lớn trên thiên cầu là đường đi trung bình rõ ràng của mặt trời khi nhìn từ trái đấtdanh từThe great circle on the celestial sphere that is the mean apparent path of the sun as viewed from the earth.
  2. Mặt phẳng mà vòng tròn lớn này nằm trong đódanh từThe plane in which this great circle lies.
  3. Vòng tròn lớn được vẽ trên một quả địa cầu, dùng để minh họa và giải quyết các vấn đề thiên văndanh từA great circle drawn on a terrestrial globe, used for illustrating and solving astronomical problems.
  4. Nhật thực, (thuộc) nguyệt thựctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to an eclipse or the ecliptic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eclipticDạng gốc (base form)
  2. eclipticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ecliptic planedanh từHoàng đạo, mặt phẳng quỹ đạo của Trái đất quanh Mặt trời, hoặc nói rộng hơn là mặt phẳng quỹ đạo của các thiên thể khác
plane of eclipticdanh từBề mặt (mặt phẳng) chứa quỹ đạo của một hành tinh trong hệ mặt trời
ecliptic longitudedanh từĐồng nghĩa với celestial longitude

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinheclīptica
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiecliptik
  2. từ tiếng Latinheclīpticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἐκλειπτικόςekleiptikós

Ví dụ

AI