Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Về một học thuyết, thông tin, v.v.: thích hợp để truyền đạt cho công chúng mà không cần giữ bí mật hoặc dè dặt kháctính từOf a doctrine, information, etc.: suitable to be imparted to the public without secrecy or other reservations.
- Của một người: không phải là một phần của vòng tròn giác ngộ bên trong; không có kiến thức bí truyềntính từOf a person: not part of an enlightened inner circle; not privy to esoteric knowledge.
- Có khả năng được công chúng hiểu đầy đủ hoặc dễ dàng; có thể truy cập; Ngoài ra, có một ứng dụng rõ ràngtính từCapable of being fully or readily comprehended by the public; accessible; also, having an obvious application.
- Người không thuộc vòng tròn giác ngộ bên trong và không có kiến thức bí truyềndanh từA person who is not part of an enlightened inner circle, and not privy to esoteric knowledge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exotericDạng gốc (base form)
- exotericsSố nhiều (plural)
- more exotericSo sánh hơn (comparative)
- most exotericSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc exoteric2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Bên ngoài
- External.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnexōtericus
- từ tiếng Hy Lạp cổἐξωτερῐκόςexōterĭkós“exterior, external, outside”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁eǵʰs“out”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [ ] [] ; .
- [] . […] [] , .
- , [ Otfried] , , .