Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Người cố vấndanh từA shrine dedicated to some prophetic deity.
- Người truyền thần dụ, bà đồngdanh từA person such as a priest through whom the deity is supposed to respond with prophecy or advice.
- Lời sấm truyền, thần dụdanh từA prophetic response, often enigmatic or allegorical, so given.
- Bậc thông thái, nhà thông tháidanh từA person considered to be a source of wisdom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oracleDạng gốc (base form)
- oraclesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consult an oracle | Thỉnh vấn đền sấm truyền | |
| oracle at delphi | Nhà tiên tri delphi | |
| oracle carddanh từ | danh từ | Loại thẻ dùng để hiểu biết sâu sắc về tâm linh, khám phá cá nhân và nghi lễ |
| dice oracledanh từ | danh từ | Loại xúc xắc dùng trong bói toán, có thể có các dấu hiệu cung hoàng đạo, các nguyên tố, v.v. trên mặt thay vì các con số; người bói toán giải thích ý nghĩa của các cuộn bánh |
| oracle bonedanh từ | danh từ | Mảnh mai rùa hoặc xương được sử dụng để bói toán vào cuối triều đại nhà Thương của Trung Quốc |
| oracle machinedanh từ | danh từ | Trong lý thuyết tính toán, một dạng máy Turing lý thuyết, có thể giải quyết ngay cả những vấn đề quyết định không thể giải quyết được chỉ bằng một thao tác |
| alphabet oracledanh từ | danh từ | Hình thức bói toán sử dụng các chữ cái riêng lẻ trong bảng chữ cái, thường là bảng chữ cái Hy Lạp |
| work the oracleđộng từ | động từ | Bịa đặt lời khai bằng lời nói của nghi phạm |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Lời phán sáng suốt
- Lời phán sáng suốt, quyết định mẫu mựcA wise sentence or decision of great authority.
Ví dụ
- ; / / .Những đền sấm truyền đều câm bặt; / Chẳng tiếng vang hay thanh âm rùng rợn nào / Xuyên qua mái vòm bằng những lời dối lừa.
- , .Một số lời sấm truyền trong bài haftarah này có lẽ đã được phán truyền vào những thời điểm khác nhau cho những người dân đang lưu đày, mang các chủ đề đa dạng và sử dụng những phong cách riêng biệt.
- […] .Các mục sư ở nông thôn […] coi ông như một nhà thông thái về học thuật.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thầy bói
Sứ giả của thần
Họ từ (word family)
cùng gốc oracle- oracularLiên quan đến một nhà tiên tritính từ
- oraclelikeGiống như lời tiên tri; tiên tritính từ
- GoracleAl Gore (sinh 1948), phó tổng thống thứ 45 của Hoa Kỳ (1993–2001), đặc biệt khi được coi là nhà tiên tri về thảm họa môi trườngdanh từ riêng
- oracallyĐồng nghĩa với oracularlytrạng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioracle
- từ tiếng Pháp cổoracle
- từ tiếng Latinhōrāculum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha