divination
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự bói toán, sự tiên tridanh từkhông đếm được (uncountable)The act of divining; a foreseeing or foretelling of future events.
- Thuật tiên tri, thuật bói toándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The apparent art of discovering secrets or the future by preternatural means.
- Điềm báo, lời tiên tridanh từđếm được (countable)An indication of what is to come in the future or what is secret; a prediction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divinationDạng gốc (base form)
- divinationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dice divinationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với astragalomancy |
| runic divinationdanh từ | danh từ | Việc thực hành sử dụng rune như một phương pháp bói toán |
| star divination | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdivination
- từ tiếng Latinhdivinatio
Ví dụ
- .Ở cả Đông lẫn Tây đều có những giếng thần tiên tri do các linh hồn có năng lực bói toán trú ngụ.
- .Thuật xem điềm là bói toán dựa trên hành vi của loài chim.
Họ từ (word family)
cùng gốc divinationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha