Dịch

divination

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bói toán, sự tiên tridanh từkhông đếm được (uncountable)The act of divining; a foreseeing or foretelling of future events.
  2. Thuật tiên tri, thuật bói toándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The apparent art of discovering secrets or the future by preternatural means.
  3. Điềm báo, lời tiên tridanh từđếm được (countable)An indication of what is to come in the future or what is secret; a prediction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divinationDạng gốc (base form)
  2. divinationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dice divinationdanh từĐồng nghĩa với astragalomancy
runic divinationdanh từViệc thực hành sử dụng rune như một phương pháp bói toán
star divinationChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdivination
  2. từ tiếng Latinhdivinatio

Ví dụ

  • .Ở cả Đông lẫn Tây đều có những giếng thần tiên tri do các linh hồn có năng lực bói toán trú ngụ.
  • .Thuật xem điềm là bói toán dựa trên hành vi của loài chim.

AI