Nghĩa chính
- Người báo trước tương laidanh từOne who foretells the future.
- Người hay đoán mòdanh từOne who divines or conjectures.
- Người tìm kiếm các vật thể dưới lòng đất hoặc nước bằng que bóidanh từOne who searches for underground objects or water using a divining rod.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divinerDạng gốc (base form)
- divinersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| water divinerdanh từ | danh từ | Người thực hành cảm xạ, người cảm xạ |
| diviner's sagedanh từ | danh từ | Cây thần kinh Salvia divinorum |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- / / / ,