Dịch

divinity

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khoa thần họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state, position, or fact of being a god or God.
  2. Vị thần, thần linhdanh từđếm được (countable)Synonym of deity.
  3. Tiểu thần, thần bậc dướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A celestial being inferior to a supreme God but superior to man.
  4. Thần họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of religion or religions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divinityDạng gốc (base form)
  2. divinitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

claim divinityTự xưng thần thánh
doctor of divinitydanh từTiến sĩ thần học
spark of divinityTia sáng thần tính
divinity calfdanh từDa bê nhuộm màu nâu sẫm và không mạ vàng, thường được dùng làm sách thần học
earth divinitydanh từVị thần hoặc nữ thần của Trái đất, trái ngược với bầu trời
quasi-divinitydanh từTình trạng, giống như một vị vua, v.v., được coi là có một số thuộc tính của một vị thần
divinity schooldanh từChủng viện, trường thần học
divinity fudgeChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẹo đường lòng trắng trứng
  1. A type of confectionery made with egg whites, corn syrup, and white sugar.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

divine-ity

  1. từ tiếng Pháp cổdivinité
  2. từ tiếng Latinhdivinitas

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Người ta nói rằng các con số lẻ đều mang tính linh thiêng.
  • , , .Bạn có thể bỏ qua nơi ở và dùng tên viết tắt hoặc biệt danh, vì thần, phật và các đấng linh thiêng khác chỉ nhìn vào tâm ta.
  • , , , .Sự hiện diện của những sinh thể này làm giảm đi trí tuệ và quyền năng của đấng sáng tạo tự nhiên, người chắc chắn có thể cai quản cỗ máy do chính mình tạo ra bằng các phương thức trực tiếp và dễ dàng hơn thay vì sử dụng những tiểu thần phục dịch này.

AI