Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khoa thần họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state, position, or fact of being a god or God.
- Vị thần, thần linhdanh từđếm được (countable)Synonym of deity.
- Tiểu thần, thần bậc dướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A celestial being inferior to a supreme God but superior to man.
- Thần họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of religion or religions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divinityDạng gốc (base form)
- divinitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| claim divinity | Tự xưng thần thánh | |
| doctor of divinitydanh từ | danh từ | Tiến sĩ thần học |
| spark of divinity | Tia sáng thần tính | |
| divinity calfdanh từ | danh từ | Da bê nhuộm màu nâu sẫm và không mạ vàng, thường được dùng làm sách thần học |
| earth divinitydanh từ | danh từ | Vị thần hoặc nữ thần của Trái đất, trái ngược với bầu trời |
| quasi-divinitydanh từ | danh từ | Tình trạng, giống như một vị vua, v.v., được coi là có một số thuộc tính của một vị thần |
| divinity schooldanh từ | danh từ | Chủng viện, trường thần học |
| divinity fudge | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẹo đường lòng trắng trứng
- A type of confectionery made with egg whites, corn syrup, and white sugar.
Họ từ (word family)
cùng gốc divinityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Người ta nói rằng các con số lẻ đều mang tính linh thiêng.
- , , .Bạn có thể bỏ qua nơi ở và dùng tên viết tắt hoặc biệt danh, vì thần, phật và các đấng linh thiêng khác chỉ nhìn vào tâm ta.
- , , , .Sự hiện diện của những sinh thể này làm giảm đi trí tuệ và quyền năng của đấng sáng tạo tự nhiên, người chắc chắn có thể cai quản cỗ máy do chính mình tạo ra bằng các phương thức trực tiếp và dễ dàng hơn thay vì sử dụng những tiểu thần phục dịch này.