Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thần tính, bản thể thần thánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Divinity or godhood, divine essence or nature.
- Thiên Chúa, Thượng đếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)God.
- Bậc tiền bối, nhân vật quyền lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An admired or influential person or entity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- godheadDạng gốc (base form)
- godheadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the Godheadcụm từ | cụm từ | Thượng đế |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vị thần
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vị thần, thần tượngAny deity or idol.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , : ; , , .Họ nhất trí tuyên bố rằng việc thờ cúng hình tượng là phù hợp với Kinh Thánh và lý trí, phù hợp với các giáo phụ và các công đồng của giáo hội; nhưng họ còn phân vân liệu sự thờ cúng đó là gián tiếp hay trực tiếp; liệu Thiên Chúa và hình ảnh của Chúa Kitô có được hưởng cùng một phương thức tôn thờ hay không.
- , , , " ."Anh ta ngập ngừng, như thể ngại ngần khi nhắc đến những bậc tiền bối trong thiết kế máy tính, rồi nói thêm, "Có lẽ ngay cả Apple cũng sẽ quan tâm đến điều này.
- .Krishna là Nhân cách Tối cao của Thượng đế.