Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
quasi-divinity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng, giống như một vị vua, v.v., được coi là có một số thuộc tính của một vị thần
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition, as of a king etc., of being considered to have some attributes of a god.
Nguồn gốc
(etymology)
quasi-
+
divinity
AI
1
Tình trạng
1
Tình trạng
1
Tình trạng