Dịch

quasi-divinity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng, giống như một vị vua, v.v., được coi là có một số thuộc tính của một vị thầndanh từkhông đếm được (uncountable)The condition, as of a king etc., of being considered to have some attributes of a god.

Nguồn gốc (etymology)

AI