Dịch

oráculo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/oˈɾakulo/

Nghĩa chính

  1. Lời sấm truyền, đền thờ sấm truyền, nhà tiên tridanh từoracle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oráculoDạng gốc (base form)
  2. oráculosSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy dùng cuốn lịch cũ của tổ tiên làm một loại đàn tiên tri.
  • , , .Như với Cassandra, đàn tiên tri mà không ai tin, cũng xảy ra với María.
  • " ".Tiêu đề của bài thơ là “Đàn tiên tri của những người yêu”.

AI