oráculo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/oˈɾakulo/
Nghĩa chính
- Lời sấm truyền, đền thờ sấm truyền, nhà tiên tridanh từoracle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oráculoDạng gốc (base form)
- oráculosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy dùng cuốn lịch cũ của tổ tiên làm một loại đàn tiên tri.
- , , .Như với Cassandra, đàn tiên tri mà không ai tin, cũng xảy ra với María.
- " ".Tiêu đề của bài thơ là “Đàn tiên tri của những người yêu”.