salvia
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây xô thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant in the genus Salvia, such as sage.
- Cây xô thơm tiên tridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Salvia divinorum, a plant used for its hallucinogenic properties; diviner's sage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salviaDạng gốc (base form)
- salviasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salvianolic aciddanh từ | danh từ | Isoflavone được tìm thấy trong kudzu |
| red salvia | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc salviaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ thuật ngữ quốc tếSalvia
- mượn từ tiếng Latinhsalvia“sage”
Cùng gốc (doublet)sage
Ví dụ
- strong-stemmed , , , , .Nhưng những loại cây bụi thân cứng như xô thơm, hoa cúc vạn thọ, hoa sao nhái, hoa vạn thọ, cây thuốc lá và hoa cúc zinnia chỉ nên được cắt tỉa đến nhánh mạnh tiếp theo hoặc cặp nhánh tiếp theo.
- .Xô thơm là một loại cây thuốc.