Dịch

salvia

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây xô thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant in the genus Salvia, such as sage.
  2. Cây xô thơm tiên tridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Salvia divinorum, a plant used for its hallucinogenic properties; diviner's sage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salviaDạng gốc (base form)
  2. salviasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

salvianolic aciddanh từIsoflavone được tìm thấy trong kudzu
red salviaChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ thuật ngữ quốc tếSalvia
  2. mượn từ tiếng Latinhsalvia“sage”

Cùng gốc (doublet)sage

Ví dụ

  • strong-stemmed , , , , .Nhưng những loại cây bụi thân cứng như xô thơm, hoa cúc vạn thọ, hoa sao nhái, hoa vạn thọ, cây thuốc lá và hoa cúc zinnia chỉ nên được cắt tỉa đến nhánh mạnh tiếp theo hoặc cặp nhánh tiếp theo.
  • .Xô thơm là một loại cây thuốc.

AI