Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ni côdanh từA member of a Christian religious community of women who live by certain vows and usually wear a habit, (Roman Catholicism, specifically) those living together in a cloister.
- Ni cô, sư cô, nữ tudanh từA member of a similar female community in other confessions.
- Bồ câu nundanh từA kind of pigeon with the feathers on its head like the hood of a nun.
- Không có gì, không gìđại từPronunciation spelling of nothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nunDạng gốc (base form)
- nunsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become a nun | Đi tu làm nữ tu | |
| buddhist nun | Ni cô | |
| catholic nun | Nữ tu công giáo | |
| Nun.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Nunavut: một lãnh thổ của Canada |
| nun mothdanh từ | danh từ | Bướm đêm cong màu đen |
| nun-colouredtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với pied |
| corporate nundanh từ | danh từ | Người phụ nữ cống hiến cả cuộc đời cho công việc hoặc sự nghiệp của mình, đặc biệt là phải trả giá bằng sự lãng mạn |
| Nun of the Visitationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Visitandine |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chữ nun
- The fourteenth letter of many Semitic alphabets or abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- sisterđồng nghĩaTừ đồng nghĩa phổ biến.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nunNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạinonne
- từ tiếng Anh cổnunne“nun”
- từ tiếng Latinh muộnnonna“nun, tutor”
Cùng gốc (doublet)nonna
Ví dụ
- một nữ tu Phật giáo
- " ," , , " , , , .... [...]"Tôi xin thông báo với anh, chàng sinh viên Oxford trả lời với nụ cười nhếch mép, rằng ba nữ thần vừa làm lóa mắt anh thực chất là ba cô gái điếm, và người phụ nữ mập mạp đó là Mẹ rất nổi tiếng [...]
- ?Bạn thực sự là nữ tu à?