Dịch

nun

B2danh từ (noun)đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ni côdanh từA member of a Christian religious community of women who live by certain vows and usually wear a habit, (Roman Catholicism, specifically) those living together in a cloister.
  2. Ni cô, sư cô, nữ tudanh từA member of a similar female community in other confessions.
  3. Bồ câu nundanh từA kind of pigeon with the feathers on its head like the hood of a nun.
  4. Không có gì, không gìđại từPronunciation spelling of nothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nunDạng gốc (base form)
  2. nunsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

become a nunĐi tu làm nữ tu
buddhist nunNi cô
catholic nunNữ tu công giáo
Nun.danh từ riêngViết tắt của Nunavut: một lãnh thổ của Canada
nun mothdanh từBướm đêm cong màu đen
nun-colouredtính từĐồng nghĩa với pied
corporate nundanh từNgười phụ nữ cống hiến cả cuộc đời cho công việc hoặc sự nghiệp của mình, đặc biệt là phải trả giá bằng sự lãng mạn
Nun of the Visitationdanh từĐồng nghĩa với Visitandine

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chữ nun
  1. The fourteenth letter of many Semitic alphabets or abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ni cô
Gái mại dâm

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạinonne
  2. từ tiếng Anh cổnunne“nun”
  3. từ tiếng Latinh muộnnonna“nun, tutor”

Cùng gốc (doublet)nonna

Ví dụ

  • một nữ tu Phật giáo
  • " ," , , " , , , .... [...]"Tôi xin thông báo với anh, chàng sinh viên Oxford trả lời với nụ cười nhếch mép, rằng ba nữ thần vừa làm lóa mắt anh thực chất là ba cô gái điếm, và người phụ nữ mập mạp đó là Mẹ rất nổi tiếng [...]
  • ?Bạn thực sự là nữ tu à?

AI