monja
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈmonxa/nguồn
Nghĩa chính
- Nữ tu, bà xơdanh từnun, monkess
- Họ Monjadanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ser monja | Là một nữ tu | |
| teta de monjadanh từ | danh từ | Một chiếc bánh ngọt nhỏ hình giọt nước |
| gaviotín monja | Nhàn Inca (Larosterna inca) |
Ví dụ
- .Bảo tàng trước đây là một tu viện cho sư nữ
- .Các tu sĩ đã chọn một vị trưởng tu mới
- .Các tu sĩ thường chơi tennis trong tu viện