nunhood
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng hoặc điều kiện của một nữ tudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The status or condition of being a nun.
- Các nữ tu như một nhómdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nuns as a group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nunhoodDạng gốc (base form)
- nunhoodsSố nhiều (plural)