Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Thầy tudanh từA male member of a monastic order who has devoted his life for religious service.
- Ẩn sĩdanh từIn earlier usage, an eremite or hermit devoted to solitude, as opposed to a cenobite, who lived communally.
- Người sống ẩn dật, kẻ cô độcdanh từSomeone who leads an isolated life; a loner, a hermit.
- Làm tu sĩ, đi tuđộng từTo be a monk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buddhist monk | Nhà sư, hòa thượng | |
| live like a monk | Sống khổ hạnh như tu sĩ | |
| monk's habit | Áo cà sa, áo tu sĩ | |
| shaolin monk | Nhà sư Thiếu Lâm | |
| tibetan monk | Tu sĩ Tây Tạng | |
| monk sealdanh từ | danh từ | Con hải cẩu thuộc chi Monachus |
| Hawaiian monk sealdanh từ | danh từ | Hải cẩu thầy tu Hawaii |
| monk batdanh từ | danh từ | Dơi chó ngao nâu (Prompos nasutus) |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Người độc thân giữ mình
- An unmarried man who does not have sexual relationships.
Xuất hiện ở từ khác
- brotherđồng nghĩanhà sư, tu sĩ sống trong tu viện
Họ từ (word family)
cùng gốc monkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimonk
- từ tiếng Anh cổmunuc
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*munik
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , […]Tụ tập thành từng bầy trên thảo nguyên như những tu sĩ không mặc áo trùm đầu trong buổi kinh sớm, lũ kền kền bu quanh xác con linh cẩu bị tê giác cái húc chết.
- "!" , " , !"Nàng kêu lên: Ôi, chàng là chú tiểu nhỏ xinh đẹp nhất từng đi tu ở cái thị trấn Constance đầy phúc lành và tình ái này!
- , , . . "," , . , .Đôi khi ở trong tù, thời gian trôi qua rất dài. Tốt nhất lúc đó là cứ ngồi suy ngẫm. Tôi gọi đó là sống kiểu tu hành, vì ta có thể trở nên tràn đầy cảm hứng với những phát kiến và hiểu biết mới. Sau một hồi ngẫm ngợi như tu sĩ, có thể bạn sẽ bực bội một cách lạ lùng.