Dịch

hermit

C2danh từ (noun)
UK/ˈhɜːmɪt/US/ˈhɝmɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà ẩn dật, ẩn sĩdanh từA religious recluse; someone who lives alone for religious reasons; an eremite.
  2. Bánh quy mật míadanh từA spiced cookie made with molasses, raisins, and nuts.
  3. Ốc mượn hồn, cua ẩn sĩdanh từA hermit crab.
  4. Chim ruồi ẩn sĩdanh từAny in the subfamily Phaethornithinae of hummingbirds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hermitDạng gốc (base form)
  2. hermitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hermit crabdanh từỐc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ
hermit-crowdanh từTên cho bất kỳ choughs khác nhau
hermit-birddanh từLoài chim ruồi thuộc chi Phaethornis
house hermitdanh từNgười ở nhà và hiếm khi ra ngoài
garden hermitdanh từĐồng nghĩa với ornamental hermit
hermit kingdomdanh từVương quốc ẩn sĩ, vương quốc ẩn dật
giant hermit crabdanh từLoài cua ẩn sĩ biển lớn thuộc loài Petrochirus diogenes, được tìm thấy ở vùng biển Caribe
bald-headed hermitdanh từDương vật

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà ẩn dật
  1. Nhà ẩn dật, ẩn sĩA recluse; someone who lives alone and shuns human companionship.

Ví dụ

  • , / , , / .Con chim hét đơn độc, kẻ ẩn dật thu mình lại, tránh xa các khu dân cư, tự mình cất tiếng hát một bài ca.
  • , .Vì ẩn sĩ là loài giáp xác và không sống trong vỏ của chính mình nên chúng không được coi là cua thực sự.
  • .Anh ấy ăn mặc như một kẻ ẩn dật cho bữa tiệc tối qua.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihermite
  2. từ tiếng Pháp cổeremite
  3. từ tiếng Latinh muộneremita

Cùng gốc (doublet)eremite

AI