Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà ẩn dật, ẩn sĩdanh từA religious recluse; someone who lives alone for religious reasons; an eremite.
- Bánh quy mật míadanh từA spiced cookie made with molasses, raisins, and nuts.
- Ốc mượn hồn, cua ẩn sĩdanh từA hermit crab.
- Chim ruồi ẩn sĩdanh từAny in the subfamily Phaethornithinae of hummingbirds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hermitDạng gốc (base form)
- hermitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hermit crabdanh từ | danh từ | Ốc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ |
| hermit-crowdanh từ | danh từ | Tên cho bất kỳ choughs khác nhau |
| hermit-birddanh từ | danh từ | Loài chim ruồi thuộc chi Phaethornis |
| house hermitdanh từ | danh từ | Người ở nhà và hiếm khi ra ngoài |
| garden hermitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ornamental hermit |
| hermit kingdomdanh từ | danh từ | Vương quốc ẩn sĩ, vương quốc ẩn dật |
| giant hermit crabdanh từ | danh từ | Loài cua ẩn sĩ biển lớn thuộc loài Petrochirus diogenes, được tìm thấy ở vùng biển Caribe |
| bald-headed hermitdanh từ | danh từ | Dương vật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà ẩn dật
- Nhà ẩn dật, ẩn sĩA recluse; someone who lives alone and shuns human companionship.
Ví dụ
- , / , , / .Con chim hét đơn độc, kẻ ẩn dật thu mình lại, tránh xa các khu dân cư, tự mình cất tiếng hát một bài ca.
- , .Vì ẩn sĩ là loài giáp xác và không sống trong vỏ của chính mình nên chúng không được coi là cua thực sự.
- .Anh ấy ăn mặc như một kẻ ẩn dật cho bữa tiệc tối qua.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hermitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihermite
- từ tiếng Pháp cổeremite
- từ tiếng Latinh muộneremita
Cùng gốc (doublet)eremite