Nghĩa chính
- Nơi ở của ẩn sĩdanh từA house or dwelling where a hermit lives.
- Nơi ẩn dậtdanh từA place of seclusion.
- Thời kỳ ẩn dậtdanh từA period of seclusion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hermitageDạng gốc (base form)
- hermitagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hermitage Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Lithgow, phía đông New South Wales, Australia |
| Hermitage Waterdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông trong khu vực hội đồng Biên giới Scotland, Scotland, một nhánh của Liddel Water |
| Hermitage-Sandyvilledanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , ; .Cám dỗ là kẻ tôi tớ khúm núm không ngại gì chốn thôn quê, và ta biết nó trú ngụ ở những nơi ẩn dật cũng như ở thành phố; và ở nơi sa mạc xa xôi hẻo lánh nhất, nó vẫn bầu bạn với kẻ trốn chạy cô độc.
- ?Bạn đã bao giờ đến Hermitage chưa?
- .Bảo tàng Hermitage nằm ở Saint Petersburg.