Dịch

hermitage

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nơi ở của ẩn sĩdanh từA house or dwelling where a hermit lives.
  2. Nơi ẩn dậtdanh từA place of seclusion.
  3. Thời kỳ ẩn dậtdanh từA period of seclusion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hermitageDạng gốc (base form)
  2. hermitagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hermitage Flatdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Lithgow, phía đông New South Wales, Australia
Hermitage Waterdanh từ riêngCon sông trong khu vực hội đồng Biên giới Scotland, Scotland, một nhánh của Liddel Water
Hermitage-Sandyvilledanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

hermit-age

  1. từ tiếng Anh trung đạihermytage
  2. từ tiếng Pháp cổermitage
  3. từ tiếng Latinherēmīta

Ví dụ

  • , ; .Cám dỗ là kẻ tôi tớ khúm núm không ngại gì chốn thôn quê, và ta biết nó trú ngụ ở những nơi ẩn dật cũng như ở thành phố; và ở nơi sa mạc xa xôi hẻo lánh nhất, nó vẫn bầu bạn với kẻ trốn chạy cô độc.
  • ?Bạn đã bao giờ đến Hermitage chưa?
  • .Bảo tàng Hermitage nằm ở Saint Petersburg.

AI