Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tu việndanh từThe office or dominion of an abbot or abbess.
- Nhà thờ tu việndanh từThe church of a monastery.
- Dinh thự tu viện cũdanh từA residence that was previously an abbatial building.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abbeyDạng gốc (base form)
- abbeysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abbey church | Nhà thờ tu viện | |
| ancient abbey | Tu viện cổ kính | |
| benedictine abbey | Tu viện dòng Biển Đức | |
| medieval abbey | Tu viện thời trung cổ | |
| ruins of an abbey | Tàn tích tu viện | |
| Westminster Abbeydanh từ riêng | danh từ riêng | Tu viện Westminster |
| New Abbeydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Kirkcudbrightshire, khu vực hội đồng Dumfries và Galloway, Scotland (OS lưới ref NX9666) |
| Abbey Wooddanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô ở quận Greenwich và quận Bexley, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ4779) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tu viện
- A monastery or society of people, secluded from the world and devoted to religion and celibacy, which is headed by an abbot or abbess; also, the monastic building or buildings.
Ví dụ
- , . ( )... ( )! ( )!Không, chúng ta không thể xếp chỗ ngồi theo bảng chữ cái trong nhà thờ tu viện được. Bạn sẽ để Iraq và Iran ngồi cạnh nhau (tiếng cười thu sẵn)... Thêm nữa là Israel và Jordan đều ngồi chung một hàng ghế (tiếng cười thu sẵn)! Chúng ta sẽ có nguy cơ khơi mào Thế chiến III mất (tiếng cười thu sẵn)!
- Abbey-lug, .Abbey-lug, một nhánh của cây dương trắng.
- .Chúng tôi đi dạo qua những tàn tích của tu viện.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tu viện
Họ từ (word family)
cùng gốc abbeyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha