Dịch

abbey

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tu việndanh từThe office or dominion of an abbot or abbess.
  2. Nhà thờ tu việndanh từThe church of a monastery.
  3. Dinh thự tu viện cũdanh từA residence that was previously an abbatial building.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abbeyDạng gốc (base form)
  2. abbeysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

abbey churchNhà thờ tu viện
ancient abbeyTu viện cổ kính
benedictine abbeyTu viện dòng Biển Đức
medieval abbeyTu viện thời trung cổ
ruins of an abbeyTàn tích tu viện
Westminster Abbeydanh từ riêngTu viện Westminster
New Abbeydanh từ riêngNgôi làng ở Kirkcudbrightshire, khu vực hội đồng Dumfries và Galloway, Scotland (OS lưới ref NX9666)
Abbey Wooddanh từ riêngKhu vực ngoại ô ở quận Greenwich và quận Bexley, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ4779)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tu viện
  1. A monastery or society of people, secluded from the world and devoted to religion and celibacy, which is headed by an abbot or abbess; also, the monastic building or buildings.

Ví dụ

  • , . ( )... ( )! ( )!Không, chúng ta không thể xếp chỗ ngồi theo bảng chữ cái trong nhà thờ tu viện được. Bạn sẽ để Iraq và Iran ngồi cạnh nhau (tiếng cười thu sẵn)... Thêm nữa là Israel và Jordan đều ngồi chung một hàng ghế (tiếng cười thu sẵn)! Chúng ta sẽ có nguy cơ khơi mào Thế chiến III mất (tiếng cười thu sẵn)!
  • Abbey-lug, .Abbey-lug, một nhánh của cây dương trắng.
  • .Chúng tôi đi dạo qua những tàn tích của tu viện.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tu viện

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabbey
  2. từ tiếng Pháp cổabaie
  3. từ tiếng Latinh giáo hộiabbātia

Cùng gốc (doublet)abbacyOpatija

AI