Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hành lang tu việndanh từsuch an arcade in a monastery;
- Hành lang tu viện có tranh khổ nạndanh từsuch an arcade fitted with representations of the stages of Christ's Passion.
- Tu viện, nơi ẩn dậtdanh từA place, especially a monastery or convent, devoted to religious seclusion.
- Đi tuđộng từnội động từ (intransitive)To become a Roman Catholic religious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cloisterNguyên thể (infinitive)
- cloistersSố nhiều (plural)
- cloisteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cloisteringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cloister vaultdanh từ | danh từ | Vòm là kết quả của sự giao nhau của hai vòm thùng cắt nhau theo một góc vuông. Các góc giao nhau là các mỏm với các góc nhô ra ở chân đế và mất đi ở đỉnh |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Đời sống tu hành
- The monastic life.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cloister- cloistralCủa, liên quan đến, giống hoặc sống trong một tu việntính từ
- cloistererThầy tu, tu sĩdanh từ
- cloisterlyĐặc trưng hoặc phù hợp với một tu việntính từ
- cloisterismThái độ hoặc chính sách khép kín; xu hướng cô lập bản thân khỏi người khác cũng như các nhu cầu và vấn đề của họdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicloistre
- từ tiếng Pháp cổcloistre
- từ tiếng Anh cổclauster
Cùng gốc (doublet)claustrum
Ví dụ
- .Kiến trúc sư đã xây hành lang cho trường cao đẳng giống như tu viện đã sáng lập ra nó.
- .Căn hộ độc đáo nằm biệt lập trên đỉnh đồi.
- .Các nữ tu đi lên hành lang tu viện.