Dịch

cloister

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hành lang tu việndanh từsuch an arcade in a monastery;
  2. Hành lang tu viện có tranh khổ nạndanh từsuch an arcade fitted with representations of the stages of Christ's Passion.
  3. Tu viện, nơi ẩn dậtdanh từA place, especially a monastery or convent, devoted to religious seclusion.
  4. Đi tuđộng từnội động từ (intransitive)To become a Roman Catholic religious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cloisterNguyên thể (infinitive)
  2. cloistersSố nhiều (plural)
  3. cloisteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cloisteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cloister vaultdanh từVòm là kết quả của sự giao nhau của hai vòm thùng cắt nhau theo một góc vuông. Các góc giao nhau là các mỏm với các góc nhô ra ở chân đế và mất đi ở đỉnh

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Đời sống tu hành
  1. The monastic life.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicloistre
  2. từ tiếng Pháp cổcloistre
  3. từ tiếng Anh cổclauster

Cùng gốc (doublet)claustrum

Ví dụ

  • .Kiến trúc sư đã xây hành lang cho trường cao đẳng giống như tu viện đã sáng lập ra nó.
  • .Căn hộ độc đáo nằm biệt lập trên đỉnh đồi.
  • .Các nữ tu đi lên hành lang tu viện.

AI