Nghĩa chính
- Nỗi lo sợ mình bị giam giữdanh từkhông đếm được (uncountable)The abnormal fear of closed, tight places.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- claustrophobiaDạng gốc (base form)
- claustrophobiasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhclaustrum“a shut-in place”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc claustrophobiaVí dụ
- (Editor’s : , , .)(Lời tòa soạn: Những ai mắc chứng sợ không gian hẹp, sợ bọ cánh cứng, sợ nhện hoặc sợ biển nên bỏ qua đoạn trailer trên.)
- .Sami mắc chứng sợ không gian hẹp.
- .Tôi bị chứng sợ không gian hẹp.