Dịch

claustrophobia

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nỗi lo sợ mình bị giam giữdanh từkhông đếm được (uncountable)The abnormal fear of closed, tight places.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. claustrophobiaDạng gốc (base form)
  2. claustrophobiasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhclaustrum“a shut-in place”

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • (Editor’s : , , .)(Lời tòa soạn: Những ai mắc chứng sợ không gian hẹp, sợ bọ cánh cứng, sợ nhện hoặc sợ biển nên bỏ qua đoạn trailer trên.)
  • .Sami mắc chứng sợ không gian hẹp.
  • .Tôi bị chứng sợ không gian hẹp.

AI