Dịch

agoraphobia

danh từ (noun)
UK/əˌɡɔː.ɹəˈfəʊ.bi.ə/US/ˌæɡ.ɚ.əˈfoʊ.bi.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nỗi sợ hãi về không gian rộng mở, đám đông hoặc điều kiện xã hội không được kiểm soátdanh từThe fear of wide open spaces, crowds, or uncontrolled social conditions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agoraphobiaDạng gốc (base form)
  2. agoraphobiasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ác cảm với thị trường
  1. An aversion to markets.

Ví dụ

  • , 1900 […]

Nguồn gốc (etymology)

agora-phobia

  1. mượn từ tiếng Latinhagoraphobia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀγοράagorá“assembly”

Ngôn ngữ khác

AI