Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nỗi sợ hãi về không gian rộng mở, đám đông hoặc điều kiện xã hội không được kiểm soátdanh từThe fear of wide open spaces, crowds, or uncontrolled social conditions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agoraphobiaDạng gốc (base form)
- agoraphobiasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ác cảm với thị trường
- An aversion to markets.
Ví dụ
- , 1900 […]
Họ từ (word family)
cùng gốc agoraphobiaNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha