Nghĩa chính
- Liên quan đến một tu việntính từOf or pertaining to a cloister.
- Có tu viện; tu việntính từHaving cloisters; cloistered.
- Liên quan đến claustrum của nãotính từRelating to the claustrum of the brain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- claustralDạng gốc (base form)
- more claustralSo sánh hơn (comparative)
- most claustralSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prior claustraldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prior |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhclaustrum“cloister”
Cùng gốc (doublet)cloistral
Họ từ (word family)
cùng gốc claustralNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha