nunnery
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tu viện (cộng đồng tôn giáo)danh từAny convent (religious community) or the buildings thereof.
- Nơi ở của nữ tudanh từThe residence of a female religious community, a monastery or abbey for nuns.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nunneryDạng gốc (base form)
- nunneriesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà chứa
- Nhà chứa, ổ điếmSynonym of brothel.
Ví dụ
- , ?Hãy vào tu viện đi, sao ngươi lại muốn làm kẻ gây ra tội lỗi?
- .Đối với những người Tudor chống giáo hoàng, nunnery là tiếng lóng chỉ nhà chứa.
- 30, , .Cô ấy nói mình từng là nữ tu cho đến cuối những năm 30 tuổi, khi cô rời tu viện để kết hôn, mặc dù cô vẫn tiếp tục làm y tá.