Dịch

nunnery

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tu viện (cộng đồng tôn giáo)danh từAny convent (religious community) or the buildings thereof.
  2. Nơi ở của nữ tudanh từThe residence of a female religious community, a monastery or abbey for nuns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nunneryDạng gốc (base form)
  2. nunneriesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà chứa
  1. Nhà chứa, ổ điếmSynonym of brothel.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tu viện (cộng đồng tôn giáo)

Nguồn gốc (etymology)

nun-ery

  1. từ tiếng Anh trung đạinonnery

Ví dụ

  • , ?Hãy vào tu viện đi, sao ngươi lại muốn làm kẻ gây ra tội lỗi?
  • .Đối với những người Tudor chống giáo hoàng, nunnery là tiếng lóng chỉ nhà chứa.
  • 30, , .Cô ấy nói mình từng là nữ tu cho đến cuối những năm 30 tuổi, khi cô rời tu viện để kết hôn, mặc dù cô vẫn tiếp tục làm y tá.

AI