Dịch

brothel

B2danh từ (noun)
UK/ˈbɹɒθəl/US/ˈbɹɔθəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà thổ, nhà chứadanh từA house of prostitution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brothelDạng gốc (base form)
  2. brothelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brothel housedanh từNgôi nhà mại dâm; nhà chứa
brothel creeperdanh từLoại giày mềm có đế crepe
couldn't organise an orgy in a brothelcụm từĐồng nghĩa với couldn't organise a piss-up in a brewery
brothel keepingChưa có nghĩa
brothel keeperChưa có nghĩa
brothel-keeperChưa có nghĩa
brothel-keepingChưa có nghĩa
brothel-houseChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ đồi bại
  1. Kẻ đồi bại, kẻ vô lạiA wretch; a depraved or lewd person.

Ví dụ

  • , , . ; , .Do đó, trong bốn năm qua, tôi đã đến nhà chứa khoảng mười ngày hoặc hai tuần một lần. Hiếm khi việc giao hợp thất bại; vì tôi đã hiểu rõ những đặc điểm riêng của mình, và khi chọn gái mại dâm liền biết ngay cô ấy có làm tôi hứng tình hay không có tác dụng gì.
  • Mennad .Mennad gặp Baya ở nhà chứa.
  • .Sami đã đến nhà chứa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrothel
  2. từ tiếng Anh cổ*brēoþel“degenerative, corruptive”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*breuþaną“to fall apart; crumble”

AI