Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà thổ, nhà chứadanh từA house of prostitution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brothelDạng gốc (base form)
- brothelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brothel housedanh từ | danh từ | Ngôi nhà mại dâm; nhà chứa |
| brothel creeperdanh từ | danh từ | Loại giày mềm có đế crepe |
| couldn't organise an orgy in a brothelcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với couldn't organise a piss-up in a brewery |
| brothel keeping | Chưa có nghĩa | |
| brothel keeper | Chưa có nghĩa | |
| brothel-keeper | Chưa có nghĩa | |
| brothel-keeping | Chưa có nghĩa | |
| brothel-house | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ đồi bại
- Kẻ đồi bại, kẻ vô lạiA wretch; a depraved or lewd person.
Ví dụ
- , , . ; , .Do đó, trong bốn năm qua, tôi đã đến nhà chứa khoảng mười ngày hoặc hai tuần một lần. Hiếm khi việc giao hợp thất bại; vì tôi đã hiểu rõ những đặc điểm riêng của mình, và khi chọn gái mại dâm liền biết ngay cô ấy có làm tôi hứng tình hay không có tác dụng gì.
- Mennad .Mennad gặp Baya ở nhà chứa.
- .Sami đã đến nhà chứa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc brothelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrothel
- từ tiếng Anh cổ*brēoþel“degenerative, corruptive”
- từ tiếng German nguyên thủy*breuþaną“to fall apart; crumble”