Dịch

sauna

C1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phòng xông hơi, nhà xông hơidanh từA room or a house designed for heat sessions.
  2. Việc xông hơidanh từThe act of using a sauna.
  3. Nhà chứa, ổ mại dâmdanh từIn some countries, a business with bath-like facilities that is actually a brothel or a place for (non-commercial) sexual encounters; a bathhouse or massage parlour.
  4. Xông hơiđộng từnội động từ (intransitive)To use a sauna.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saunaNguyên thể (infinitive)
  2. saunasSố nhiều (plural)
  3. saunaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. saunaingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sauna hatdanh từChiếc mũ đội đầu dày dùng để bảo vệ đầu khỏi nhiệt độ cực cao trong phòng tắm hơi
sauna suitdanh từTrang phục làm từ vải không thấm nước, được thiết kế để làm cho người mặc đổ mồ hôi và thường được mặc khi tập thể dục
malt saunadanh từLoại phòng tắm hơi không dùng để tắm mà dùng để chưng cất rượu từ mạch nha
sauna waterdanh từNước để tạo hơi nước cho phòng tắm hơi bằng cách cho một lượng nhỏ vào bếp xông hơi
smoke saunadanh từKiểu phòng tắm hơi truyền thống của Phần Lan không có ống khói và đầy khói trong quá trình sưởi ấm
sauna stooldanh từGhế đẩu thấp dùng để ngồi tắm rửa trong phòng xông hơi hoặc làm bậc thang để lên ghế xông hơi
sauna pillowdanh từChiếc đệm hoặc gối được thiết kế để sử dụng bên trong phòng tắm hơi, thường được làm bằng vật liệu có độ dẫn nhiệt thấp
barrel saunadanh từLoại phòng tắm hơi hình trụ, giống như một cái thùng nằm nghiêng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phòng cực nóng
  1. A very hot place or room.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phần Lansauna

Cùng gốc (doublet)stack

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , -100 , 300- record-cold – .Dĩ nhiên, ở đây sẽ không bao giờ đạt mức âm một trăm độ như ở Nam Cực, nhưng sự thay đổi ba trăm độ vẫn có thể xảy ra trên lý thuyết vào một buổi sáng lạnh kỷ lục ở Minnesota—nếu chúng ta đốt phòng xông hơi đủ nóng.
  • .Joanne đi xông hơi sau khi bơi.
  • “ ,” . “ , .” ."Tôi thấy thật kinh tởm," cô ấy nói. "Việc vào phòng xông hơi ở Áo mà mặc đồ bơi là điều hoàn toàn cấm kỵ, và mặc đồ tập thể dục là một sự xúc phạm." Cô ấy bây giờ tự xông hơi ở nhà.

AI