Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phòng xông hơi, nhà xông hơidanh từA room or a house designed for heat sessions.
- Việc xông hơidanh từThe act of using a sauna.
- Nhà chứa, ổ mại dâmdanh từIn some countries, a business with bath-like facilities that is actually a brothel or a place for (non-commercial) sexual encounters; a bathhouse or massage parlour.
- Xông hơiđộng từnội động từ (intransitive)To use a sauna.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sauna hatdanh từ | danh từ | Chiếc mũ đội đầu dày dùng để bảo vệ đầu khỏi nhiệt độ cực cao trong phòng tắm hơi |
| sauna suitdanh từ | danh từ | Trang phục làm từ vải không thấm nước, được thiết kế để làm cho người mặc đổ mồ hôi và thường được mặc khi tập thể dục |
| malt saunadanh từ | danh từ | Loại phòng tắm hơi không dùng để tắm mà dùng để chưng cất rượu từ mạch nha |
| sauna waterdanh từ | danh từ | Nước để tạo hơi nước cho phòng tắm hơi bằng cách cho một lượng nhỏ vào bếp xông hơi |
| smoke saunadanh từ | danh từ | Kiểu phòng tắm hơi truyền thống của Phần Lan không có ống khói và đầy khói trong quá trình sưởi ấm |
| sauna stooldanh từ | danh từ | Ghế đẩu thấp dùng để ngồi tắm rửa trong phòng xông hơi hoặc làm bậc thang để lên ghế xông hơi |
| sauna pillowdanh từ | danh từ | Chiếc đệm hoặc gối được thiết kế để sử dụng bên trong phòng tắm hơi, thường được làm bằng vật liệu có độ dẫn nhiệt thấp |
| barrel saunadanh từ | danh từ | Loại phòng tắm hơi hình trụ, giống như một cái thùng nằm nghiêng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phòng cực nóng
- A very hot place or room.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc saunaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phần Lansauna
Cùng gốc (doublet)stack
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , -100 , 300- record-cold – .Dĩ nhiên, ở đây sẽ không bao giờ đạt mức âm một trăm độ như ở Nam Cực, nhưng sự thay đổi ba trăm độ vẫn có thể xảy ra trên lý thuyết vào một buổi sáng lạnh kỷ lục ở Minnesota—nếu chúng ta đốt phòng xông hơi đủ nóng.
- .Joanne đi xông hơi sau khi bơi.
- “ ,” . “ , .” ."Tôi thấy thật kinh tởm," cô ấy nói. "Việc vào phòng xông hơi ở Áo mà mặc đồ bơi là điều hoàn toàn cấm kỵ, và mặc đồ tập thể dục là một sự xúc phạm." Cô ấy bây giờ tự xông hơi ở nhà.