motel
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/moˈtel/
Nghĩa chính
- Nhà nghỉdanh từmotel
- Nhà thổ, lầu xanhdanh từbrothel, whorehouse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- motelDạng gốc (base form)
- motelesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc motelVí dụ
- .Cảnh án mạng diễn ra trong một nhà nghỉ tồi tàn.
- .Chúng tôi đang tìm một nhà nghỉ.
- .Tất cả các nhà nghỉ trên con phố này đều đầy.