Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nữ tu việndanh từA religious community whose members live under strict observation of religious rules and self-imposed vows.
- Tu việndanh từThe buildings and pertaining surroundings in which such a community lives.
- Tu viện nữdanh từSynonym of nunnery, a female religious community and its residence.
- Trường dòngdanh từA Christian school.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conventDạng gốc (base form)
- conventsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| convent schooldanh từ | danh từ | Trường dòng |
| enter a convent | Đi tu | |
| go into a convent | Vào tu viện | |
| Convent Stationdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Morris, Quận Morris, New Jersey |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Hội nghị
- Hội nghị, đại hộiA gathering of people lasting several days for the purpose of discussing or working on topics previously selected.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc conventNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiconvent
- từ tiếng Pháp cổcovent
- từ tiếng Latinhconventus
Cùng gốc (doublet)coven
động từ
- từ tiếng Latinhconvenio
Ví dụ
- ! ! ?Chúa ơi! Đủ để khiến một cô gái muốn đi tu luôn đấy! Họ có nữ tu Do Thái không?
- .Ở Ý, hiếm khi thấy một mảnh đất đẹp nào mà không có một tu viện tọa lạc trên đó.
- .Sáng mai ông ta sẽ bị triệu tập tới trước Hội đồng.