Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
covin
danh từ
(noun)
/ˈ
k
ʌ
v
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Hành động gian trá, mưu hại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Fraud, deception.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
covin
covin
ous
Đồng mưu, lừa dối
tính từ
covin
cular
Có nghịch đảo vincular
tính từ
covin
ously
Một cách covinous
trạng từ
covin
g
Bề mặt lõm tạo thành điểm tiếp giáp giữa trần và tường
danh từ
Từ liên quan
(related word)
convent
convention
coven
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp cổ
covin
từ tiếng Latinh
convena
“a meeting, a coming together”
AI
1
Hành động gian trá
1
Hành động gian trá
1
Hành động gian trá