Dịch

coven

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tu viện nữdanh từA nunnery, a convent.
  2. Hội phù thủydanh từA formal group or assembly of witches.
  3. Bầy ma cà rồngdanh từIn fantasy fiction, a family, group or assembly of vampires.
  4. Nhóm bè pháidanh từA clique that shares common interests or activities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. covenDạng gốc (base form)
  2. covensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Brewood and Covendanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Nam Staffordshire, Staffordshire, Anh, bao gồm những địa điểm được đặt tên

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhóm người
  1. Nhóm người, hội nhómA confederacy or band of people.

Ví dụ

  • , .Một hội phù thủy theo truyền thống bao gồm mười ba thành viên thuộc cả hai giới, với một người đóng vai trò là thủ lĩnh hoặc tư tế.
  • “ ”, .“Đây là một khu vực rất châu Phi”, anh ấy nói khi họ len lỏi giữa những nhóm trẻ đáng sợ tụ tập trong các sảnh.
  • .Hội của cô ấy triệu hồi các ác quỷ.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicovent
  2. từ tiếng Anglo-Normancovent
  3. từ tiếng Pháp cổcovent

Cùng gốc (doublet)convent

Ngôn ngữ khác

AI