coven
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tu viện nữdanh từA nunnery, a convent.
- Hội phù thủydanh từA formal group or assembly of witches.
- Bầy ma cà rồngdanh từIn fantasy fiction, a family, group or assembly of vampires.
- Nhóm bè pháidanh từA clique that shares common interests or activities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- covenDạng gốc (base form)
- covensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brewood and Covendanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Nam Staffordshire, Staffordshire, Anh, bao gồm những địa điểm được đặt tên |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhóm người
- Nhóm người, hội nhómA confederacy or band of people.
Ví dụ
- , .Một hội phù thủy theo truyền thống bao gồm mười ba thành viên thuộc cả hai giới, với một người đóng vai trò là thủ lĩnh hoặc tư tế.
- “ ”, .“Đây là một khu vực rất châu Phi”, anh ấy nói khi họ len lỏi giữa những nhóm trẻ đáng sợ tụ tập trong các sảnh.
- .Hội của cô ấy triệu hồi các ác quỷ.
Họ từ (word family)
cùng gốc covenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicovent
- từ tiếng Anglo-Normancovent
- từ tiếng Pháp cổcovent
Cùng gốc (doublet)convent
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha