Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Công xãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small community, often rural, whose members share in the ownership of property, and in the division of labour; the members of such a community.
- Xãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A local political division in many European countries as well as their former colonies (such as Chile and Vietnam).
- Thành phố tự trị, công xã tự trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A self-governing city or league of citizens.
- Tâm sự, trò chuyện thân tìnhđộng từTo converse together with sympathy and confidence; to interchange sentiments or feelings; to take counsel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commune with nature | Hòa mình với thiên nhiên | |
| join a commune | Gia nhập công xã | |
| live in a commune | Sống trong công xã | |
| house-communedanh từ | danh từ | Cấu trúc nhà ở tập thể được xây dựng như một phần của phong trào kiến trúc và xã hội ở Liên Xô những năm 1920–1930 |
| people's communedanh từ | danh từ | Cấp hành chính ở khu vực nông thôn của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ năm 1958 đến năm 1983 |
| urban-rural communedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với urban-rural gmina |
| jus communedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với common law |
| commune with oneselfcụm từ | cụm từ | Trầm ngâm |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Bình dân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bình dân, dân chúngThe commonalty; the common people.
Ví dụ
- 1117 .Năm 1117, công xã và tổng giám mục có các quan chấp chính riêng tại Milan.
- .Cho những tháng ngày tâm tình vui vẻ đã qua.
- / .Ta muốn tâm sự với chàng về những việc mà chẳng ai được nghe ngoài chàng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rước lễ
Họ từ (word family)
cùng gốc communeNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicommune
- từ tiếng Pháp cổcomune
- từ tiếng Latinh trung đạicommūnia
Cùng gốc (doublet)comune
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicommunen
- từ tiếng Pháp cổcomuner
- từ tiếng Latinhcommūnico
Cùng gốc (doublet)communicate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- communitydễ nhầmChỉ mô hình công xã nơi các thành viên sống tập trung và chia sẻ tài sản, không phải cộng đồng dân cư thông thường.