Dịch

commune

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Công xãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small community, often rural, whose members share in the ownership of property, and in the division of labour; the members of such a community.
  2. Xãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A local political division in many European countries as well as their former colonies (such as Chile and Vietnam).
  3. Thành phố tự trị, công xã tự trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A self-governing city or league of citizens.
  4. Tâm sự, trò chuyện thân tìnhđộng từTo converse together with sympathy and confidence; to interchange sentiments or feelings; to take counsel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. communeNguyên thể (infinitive)
  2. communesSố nhiều (plural)
  3. communedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. communingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

commune with natureHòa mình với thiên nhiên
join a communeGia nhập công xã
live in a communeSống trong công xã
house-communedanh từCấu trúc nhà ở tập thể được xây dựng như một phần của phong trào kiến trúc và xã hội ở Liên Xô những năm 1920–1930
people's communedanh từCấp hành chính ở khu vực nông thôn của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ năm 1958 đến năm 1983
urban-rural communedanh từĐồng nghĩa với urban-rural gmina
jus communedanh từĐồng nghĩa với common law
commune with oneselfcụm từTrầm ngâm

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Bình dân
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bình dân, dân chúngThe commonalty; the common people.

Ví dụ

  • 1117 .Năm 1117, công xã và tổng giám mục có các quan chấp chính riêng tại Milan.
  • .Cho những tháng ngày tâm tình vui vẻ đã qua.
  • / .Ta muốn tâm sự với chàng về những việc mà chẳng ai được nghe ngoài chàng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rước lễ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicommune
  2. từ tiếng Pháp cổcomune
  3. từ tiếng Latinh trung đạicommūnia

Cùng gốc (doublet)comune

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicommunen
  2. từ tiếng Pháp cổcomuner
  3. từ tiếng Latinhcommūnico

Cùng gốc (doublet)communicate

AI