Dịch

communally

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Gây ảnh hưởng bởi hoặc thay mặt cho một cộng đồng hoặc một nhóm người,trạng từAffecting, by, or on behalf of, a community or group of people,
  2. Liên quan đến tôn giáotrạng từRelating to religion

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. communallyDạng gốc (base form)
  2. more communallySo sánh hơn (comparative)
  3. most communallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 153 , 153, 295 , 505 [ ] - ^([]) [ ].

AI