communally
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Gây ảnh hưởng bởi hoặc thay mặt cho một cộng đồng hoặc một nhóm người,trạng từAffecting, by, or on behalf of, a community or group of people,
- Liên quan đến tôn giáotrạng từRelating to religion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- communallyDạng gốc (base form)
- more communallySo sánh hơn (comparative)
- most communallySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc communallyVí dụ
- 153 , 153, 295 , 505 [ ] - ^([]) [ ].