Nghĩa chính
- Thuộc hoặc cho một cộng đồngtính từPertaining to a community or a commune.
- Chung, công cộngtính từShared by a community; public.
- Thuộc giáo pháitính từDefined by religious ideas; based on religion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- communalDạng gốc (base form)
- more communalSo sánh hơn (comparative)
- most communalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| communal area | Khu vực chung | |
| communal bathroom | Phòng tắm chung | |
| communal garden | Vườn chung | |
| communal kitchen | Phòng bếp chung | |
| communal living | Lối sống chung | |
| communal property | Tài sản chung | |
| communal bindanh từ | danh từ | Thùng rác được chia sẻ bởi cư dân của một khu nhà phẳng hoặc tương tự |
| communal showerdanh từ | danh từ | Nơi có nhiều vòi sen trong cùng một phòng, cho nhiều người sử dụng cùng lúc, trong đó có thể có hoặc không có vách ngăn giữa các vòi sen |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- publicđồng nghĩaNhấn mạnh vào tính dùng chung giữa các thành viên trong tập thể.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc communalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcommunal
- từ tiếng Latinh muộncommūnālis
- từ tiếng Latinhcommūnis
Cùng gốc (doublet)cominal
Ví dụ
- .Có một bếp chung trong ký túc xá.
- .Đó thực sự là cuộc sống chung.
- .Vladimir chăm sóc mảnh đất chung nhỏ này.