Dịch

communal

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc hoặc cho một cộng đồngtính từPertaining to a community or a commune.
  2. Chung, công cộngtính từShared by a community; public.
  3. Thuộc giáo pháitính từDefined by religious ideas; based on religion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. communalDạng gốc (base form)
  2. more communalSo sánh hơn (comparative)
  3. most communalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

communal areaKhu vực chung
communal bathroomPhòng tắm chung
communal gardenVườn chung
communal kitchenPhòng bếp chung
communal livingLối sống chung
communal propertyTài sản chung
communal bindanh từThùng rác được chia sẻ bởi cư dân của một khu nhà phẳng hoặc tương tự
communal showerdanh từNơi có nhiều vòi sen trong cùng một phòng, cho nhiều người sử dụng cùng lúc, trong đó có thể có hoặc không có vách ngăn giữa các vòi sen

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcommunal
  2. từ tiếng Latinh muộncommūnālis
  3. từ tiếng Latinhcommūnis

Cùng gốc (doublet)cominal

Ví dụ

  • .Có một bếp chung trong ký túc xá.
  • .Đó thực sự là cuộc sống chung.
  • .Vladimir chăm sóc mảnh đất chung nhỏ này.

AI