Dịch

convene

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tụ họp, hội họp, tập hợpđộng từnội động từ (intransitive)To come together; to meet; to unite.
  2. Họp, nhóm họp, tề tựuđộng từnội động từ (intransitive)To come together, as in one body or for a public purpose; to meet; to assemble.
  3. Triệu tập, triệu vờiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to assemble; to call together; to convoke; to summon.
  4. Triệu tập ra tòađộng từngoại động từ (transitive)To summon judicially to meet or appear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conveneNguyên thể (infinitive)
  2. convenesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. convenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conveningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • convene sthtriệu tập, tổ chức cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thỏa thuận
  1. ngoại động từ (transitive)Thỏa thuận, định ướcTo make a convention; to declare a rule by convention.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiconvenir
  2. từ tiếng Latinhconvenio“come together”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʷm̥yéti

Ví dụ

  • […] .Ở những người cận thị [...] các tia sáng hội tụ và gặp nhau trong mắt trước khi đến đáy mắt.
  • , , .Mờ ảo bên dưới, lũ gia cầm trong nhà tụ tập lại.
  • , .Để ngăn ngừa mọi vấn đề, chúng tôi đã thống nhất quy tắc rằng tất cả các bản ghi cơ sở dữ liệu sẽ tránh chứa một số chuỗi ký tự nhất định.

AI