Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tụ họp, hội họp, tập hợpđộng từnội động từ (intransitive)To come together; to meet; to unite.
- Họp, nhóm họp, tề tựuđộng từnội động từ (intransitive)To come together, as in one body or for a public purpose; to meet; to assemble.
- Triệu tập, triệu vờiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to assemble; to call together; to convoke; to summon.
- Triệu tập ra tòađộng từngoại động từ (transitive)To summon judicially to meet or appear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- convene sthtriệu tập, tổ chức cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thỏa thuận
- ngoại động từ (transitive)Thỏa thuận, định ướcTo make a convention; to declare a rule by convention.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc conveneNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiconvenir
- từ tiếng Latinhconvenio“come together”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʷm̥yéti
Ví dụ
- […] .Ở những người cận thị [...] các tia sáng hội tụ và gặp nhau trong mắt trước khi đến đáy mắt.
- , , .Mờ ảo bên dưới, lũ gia cầm trong nhà tụ tập lại.
- , .Để ngăn ngừa mọi vấn đề, chúng tôi đã thống nhất quy tắc rằng tất cả các bản ghi cơ sở dữ liệu sẽ tránh chứa một số chuỗi ký tự nhất định.