Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
convener
C1
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người triệu tập họp
danh từ
One who convenes or calls a meeting
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
convener
Dạng gốc
(base form)
convener
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
convene
+
-er
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Người triệu tập họp
convoker
Họ từ
(word family)
cùng gốc
convener
convene
Tụ họp, hội họp, tập hợp
động từ
conven
ing
Cuộc họp, hội nghị
danh từ
conven
tion
Hội nghị, cuộc tụ họp
danh từ
convener
y
Nhóm người tập hợp lại với nhau, chẳng hạn như hội nghị, hội nghị hoặc đại hội
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Người triệu tập họp
1
Người triệu tập họp
1
Người triệu tập họp