Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
convoker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người triệu tập họp
danh từ
One who convokes or calls together.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
convoker
Dạng gốc
(base form)
convoker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
convoke
+
-er
AI
1
Người triệu tập họp
1
Người triệu tập họp
1
Người triệu tập họp