Dịch

cloister vault

danh từ (noun)
UK/ˈklɔɪstə ˈvɒlt/US/ˈklɔɪstɚ ˈvɔlt/

Nghĩa chính

  1. Vòm là kết quả của sự giao nhau của hai vòm thùng cắt nhau theo một góc vuông. Các góc giao nhau là các mỏm với các góc nhô ra ở chân đế và mất đi ở đỉnhdanh từA vault resulting from the intersection of two barrel vaults crossing in a right angle. The angles of intersection are groins with projecting angles at the base, which die away at the summit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cloister vaultDạng gốc (base form)
  2. cloister vaultsSố nhiều (plural)

AI