Dịch

monkeys là số nhiều của monkey

monkey

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Con khỉdanh từA member of the clade Simiiformes other than those in the clade Hominoidea containing apes, generally (but not universally) distinguished by small size, tails, and cheek pouches.
  2. Linh trưởng bậc caodanh từAny simian, including humans.
  3. Khỉ, vượndanh từAny simian primate other than hominids; any monkey or ape.
  4. Nghịch dại, táy máy, can thiệpđộng từnội động từ (intransitive)To meddle; to mess (with).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. monkeyNguyên thể (infinitive)
  2. monkeysSố nhiều (plural)
  3. monkeyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. monkied (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. monkeyingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 1
Người ngồi thùng xe đua
  1. The person in the motorcycle sidecar in sidecar racing.

Ví dụ

  • , don’t , .”Họ nghĩ đến, tôi không biết nữa, những chú khỉ, rượu caipirinha và điệu samba.
  • .Tinh tinh được biết đến là có tập tính lập đàn để săn lùng và giết chết các loài khỉ khác.
  • “ ,” , “ ! […] ?”“Xét về tư cách nhà phát minh,” Bob Mason bóng gió, “thì cậu cực kỳ thành công ở khoản lắc xí ngầu đấy! […] Sao phải táy máy mấy món nhái dỏm khi cậu có thể tiếp cận bản gốc?”

AI