Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
monkeydom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc bản chất của việc là một con khỉ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or essence of being a monkey.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
monkeyhood
Ví dụ
She
was
not
an
exception
to
that
general
rule
which
governs
monkeydom
,
which
is
to
suspect
every
one
of
doing
wrong
except
itself
.
Nguồn gốc
(etymology)
monkey
+
-dom
AI
1
Trạng thái hoặc bản chất của việc là một con khỉ
1
Trạng thái hoặc bản chất của việc là một con khỉ
1
Trạng thái hoặc bản chất của việc là một con khỉ