Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con rốidanh từAny small model of a person or animal able to be moved by strings or rods, or in the form of a glove.
- Con rối, bù nhìndanh từA person, country, etc, controlled by another.
- Ụ đỡ trụcdanh từThe upright support for the bearing of the spindle in a lathe.
- Giật dây, thao túngđộng từngoại động từ (transitive)To control or manipulate like a puppet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glove puppetdanh từ | danh từ | Con rối găng tay |
| hand puppetdanh từ | danh từ | Con rối tay |
| puppet governmentdanh từ | danh từ | Chính phủ bù nhìn, ngụy quyền |
| puppet showdanh từ | danh từ | Buổi diễn múa rối |
| puppet statedanh từ | danh từ | Chính phủ bù nhìn |
| puppet masterdanh từ | danh từ | Người giải trí hoặc điều khiển con rối; một người múa rối |
| sock puppetdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Rối tất |
| meat puppetdanh từ | danh từ | Cơ thể con người không có ý thức |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hình nhân
- Hình nhân, búp bêA poppet; a small image in the human form; a doll.
Ví dụ
- , , , . .Mọi hành vi của một người La Mã, từ khi sinh ra đến khi chết, từ sáng đến tối, đều bị kiểm soát và giám sát bởi một vị thần tối cao nào đó. Do đó, con người gần như là một con rối biểu tượng trong tay các vị thần La Mã.
- ?Ai là người giật dây Trump?
- Boldi .Boldi đang cầm một con rối.
Họ từ (word family)
cùng gốc puppet- puppeteerNgười biểu diễn múa rối, nghệ sĩ múa rốidanh từ, động từ
- puppetryNghệ thuật tạo hình và biểu diễn với con rốidanh từ
- puppetdomTrạng thái hoặc phẩm chất của việc trở thành một con rốidanh từ
- puppetishGiống như con rối về ngoại hình hoặc hành động; giống con rốitính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipopet
- từ tiếng Pháp trung đạipoupette
- từ tiếng Latinhpupa“doll, puppet; girl”