Dịch

puppet

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con rốidanh từAny small model of a person or animal able to be moved by strings or rods, or in the form of a glove.
  2. Con rối, bù nhìndanh từA person, country, etc, controlled by another.
  3. Ụ đỡ trụcdanh từThe upright support for the bearing of the spindle in a lathe.
  4. Giật dây, thao túngđộng từngoại động từ (transitive)To control or manipulate like a puppet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puppetNguyên thể (infinitive)
  2. puppetsSố nhiều (plural)
  3. puppetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. puppetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

glove puppetdanh từCon rối găng tay
hand puppetdanh từCon rối tay
puppet governmentdanh từChính phủ bù nhìn, ngụy quyền
puppet showdanh từBuổi diễn múa rối
puppet statedanh từChính phủ bù nhìn
puppet masterdanh từNgười giải trí hoặc điều khiển con rối; một người múa rối
sock puppetdanh từ, động từRối tất
meat puppetdanh từCơ thể con người không có ý thức

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hình nhân
  1. Hình nhân, búp bêA poppet; a small image in the human form; a doll.

Ví dụ

  • , , , . .Mọi hành vi của một người La Mã, từ khi sinh ra đến khi chết, từ sáng đến tối, đều bị kiểm soát và giám sát bởi một vị thần tối cao nào đó. Do đó, con người gần như là một con rối biểu tượng trong tay các vị thần La Mã.
  • ?Ai là người giật dây Trump?
  • Boldi .Boldi đang cầm một con rối.

AI