Dịch

muppet

B2danh từ (noun)
UK/ˈmʌpɪt/AU/ˈmɐpət/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kẻ ngốc nghếch, kẻ bất tàidanh từAn incompetent or foolish person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muppetDạng gốc (base form)
  2. muppetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Muppet News Flashdanh từĐược sử dụng một cách mỉa mai để giới thiệu một sự thật nghiêm túc

Ví dụ

  • , ! , .Đồ ngốc xược, đụ mây! Mày có thể bịp bợm mọi người ở Anh, nhưng không qua mặt được chúng tao ở đây đâu.
  • " ?" "?" "...""Thuật ngữ chung cho muppet là gì?" "Rối?" "Hừm..."
  • .Bill đích thị là một kẻ ngốc.

AI